Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
schismatic




schismatic
[siz'mætik]
tính từ + Cách viết khác: (schismatical)
[siz'mætikəl]
(thuộc) sự ly giáo; có khuynh hướng ly giáo
phạm tội ly giáo
danh từ
người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo


/siz'mætik/

tính từ (schismatical) /siz'mætikəl/
có khuynh hướng ly giáo
phạm tội ly giáo

danh từ
người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo

Related search result for "schismatic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.