Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shekel




shekel
['∫ekl]
danh từ, số nhiều shekels
đơn vị tiền tệ ở Ixraen
đơn vị trọng lượng của Do thái cổ; đồng bạc Do thái cổ
(số nhiều) (thông tục) (đùa cợt) tiền

[shekel]
saying && slang
dollar, coin, buck, loonie
He earns a few shekels a day by selling bottles that he finds.


/'ʃekl/

danh từ
đồng seken (tiền Do thái xưa)
(số nhiều) (thông tục) tiền của, của cải

Related search result for "shekel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.