Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
silencer




silencer
['sailənsə]
danh từ
bộ giảm thanh (thiết bị làm giảm bớt tiếng động xả khí của xe cộ) (như) muffer
bộ phận giảm thanh, thiết bị hãm thanh (thiết bị làm giảm tiếng súng nổ)
(âm nhạc) cái chặn tiếng (như) muffer


/'sailənsə/

danh từ
(kỹ thuật) bộ giảm âm
(âm nhạc) cái chặn tiếng

Related search result for "silencer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.