Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sitter


/'sitə/

danh từ

người ngồi

người mẫu (để vẽ)

gà ấp

(từ lóng) việc dễ làm, công việc ngon ăn, món bở

buồng tiếp khách

(như) baby-sitter


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sitter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.