Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
squall




squall
[skwɔ:l]
danh từ
cơn gió mạnh đột ngột, cơn bão bất ngờ, cơn gió giật ((thường) kèm theo mưa hoặc tuyết rơi)
the wind blows in squalls
gió thổi từng cơn
black squall
cơn gió mạnh mang theo mây đen
white squall
cơn gió mạnh không mang theo mây đen
tiếng thét to, tiếng thét thất thanh (vì đau đớn, khiếp sợ; nhất là trẻ con); sự kêu la
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn
to look out for squalls
đề phòng nguy hiểm
nội động từ
có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội
khóc ầm ĩ, la lớn, kêu thất thanh
a squalling baby
đứa bé hay khóc nhè


/skwɔ:l/

danh từ
cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết...)
the wind blows in squalls gió thổi từng cơn
black squall cơn gió mạnh mang theo mây đen
white squall cơn gió mạnh không mang theo mây đen
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự rối loạn, sự náo loạn !to look out for squalls
đề phòng nguy hiểm

nội động từ
có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội

danh từ
tiếng thét thất thanh
sự kêu la

động từ
kêu, la, thét

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "squall"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.