Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stiltedness




stiltedness
['stiltidnis]
danh từ
tính cứng nhắc, tính không tự nhiên; tính giả tạo (cách nói, viết, cư xử..)
tính khoa trương, tính gò bó, tính không tự nhiên (văn)


/'stiltidnis/

danh từ
tính khoa trương (văn)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.