Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
swop




swop
[swɔp]
Cách viết khác:
swap
[swɔp]
danh từ
sự trao đổi, sự đổi chác, sự đánh đổi
vật thích hợp để đổi
ngoại động từ
đổi, trao đổi, đổi chác, đánh đổi
to swop something for something
trao đổi vật nọ lấy vật kia
never swop horses while crossing the stream
không nên thay ngựa giữa dòng


/swɔp/ (swap) /swɔp/

danh từ
(từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác

động từ
(từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác
to swop something for something trao đổi vật no lấy vật kia
never swop horses while crossing the stream không nên thay ngựa giữa dòng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "swop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.