Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sympathy





sympathy
['simpəθi]
danh từ, số nhiều sympathies
(sympathy for / towards somebody) sự thông cảm; sự đồng cảm; sự thương cảm
to enjoy the sympathy of somebody
được sự thông cảm của ai
to feel great sympathy for somebody
rất thông cảm với ai
she never expressed any sympathy when I was injured
cô ta chẳng bao giờ biểu lộ sự thương cảm khi tôi bị thương
out of sympathy for the homeless children, he gave them shelter for the night
vì thương cảm các trẻ em vô gia cư, ông ta đã cho chúng trú ngụ qua đêm
(số nhiều) sự đồng cảm; sự đồng tình
you have my deepest sympathies on the death of your wife
xin ông nhận cho sự đồng cảm sâu sắc nhất của tôi (tôi thành thật chia buồn) về cái chết của vợ anh
my sympathies are with the workers in this strike
tôi đồng tình với các công nhân trong cuộc đình công này
(sympathy between somebody and somebody) sự đồng cảm, sự quý mến nhau giữa những người có cùng ý kiến, sở thích
a bond of sympathy developed between members of the group
một mối đồng cảm đã phát triển giữa các thành viên của nhóm
in sympathy with somebody/something
bày tỏ sự ủng hộ, bày tỏ sự tán thành đối với một sự nghiệp..
I'm sure she will be in sympathy with your proposal
tôi tin chắc bà ta sẽ tán thành đề nghị của anh
to have no/some sympathy with somebody/something
không/có tán thành quan điểm của ai


/'simpəθi/

danh từ
sự thông cảm; sự đồng tình
to enjoy the sympathy of somebody được sự đồng tình của ai
sự thương cảm; mối thương cảm
to feel sympathy for somebody thương cảm ai
sự đồng ý

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sympathy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.