Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tributary




tributary
['tribjutri]
tính từ
cống nạp; chư hầu
nhánh, phụ (sông)
tributary river
sông nhánh
danh từ
người phải nộp cống; nước phải triều cống, chư hầu
sông nhánh, phụ lưu (sông, suối đổ vào một con sông lớn hơn hoặc vào một cái hồ)
the Avon is a tributary of the Severn
sông Avon là một phụ lưu của sông Severn


/'tribjutəri/

tính từ
phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu
nhánh (sông)
tributary river sông nhánh

danh từ
người phải nộp cống; nước phải triều cống
sông nhánh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tributary"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.