Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unbidden




unbidden
[,ʌn'bidn]
tính từ
tự ý, không ai bảo, không được yêu cầu, không được mời, không được lệnh
walk in unbidden
không được mời cứ bước vào
tự nguyện, tự động
memories coming unbidden to one's mind
những hồi ức tự nhiên hiện ra trong đầu


/'ʌn'bidn/

tính từ
tự ý, không ai bảo
không mời mà đến (khách)

Related search result for "unbidden"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.