Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undercharge




undercharge
['ʌndə(r)t∫a:dʒ]
danh từ
sự nạp thiếu (chất nổ)
(quân sự) đạn nạp thiếu chất nổ; đạn nạp không đủ liều
['ʌndə(r)t∫a:dʒ]
ngoại động từ
(quân sự) nạp thiếu chất nổ, nạp đạn không đủ liều
(thương nghiệp) (to undercharge somebody for something) lấy giá quá rẻ; định giá quá thấp, lấy giá quá thấp
He undercharged me one dollar for the book/for the book by one dollar
Ông ấy chỉ lấy tôi một đô la về quyển sách này; Quyển sách này ông ấy lấy tôi giá một đô la thôi


/'ʌndə,kæridʤ/

danh từ
sự nạp thiếu (chất nổ)
đạn nạp thiếu chất nổ

ngoại động từ
(thương nghiệp) lấy giá quá rẻ
(quân sự) nạp thiếu chất nổ

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.