Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
upside




upside
['ʌpsaid]
danh từ
mặt trên; phần trên, bề mặt

[upside]
saying && slang
positive side, good news
If war has an upside, it would be that it's good for the economy.


/' psaid/

danh từ
mặt trên; phần trên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "upside"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.