Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vacuum





vacuum
['vækjuəm]
danh từ, số nhiều vacuums, vacua
(vật lý) chân không (khoảng không hoàn toàn không có mọi vật chất hoặc khí)
(vật lý) khoảng không trong một đồ đựng mà không khí đã được rút ra hoàn toàn hoặc một phần
(nghĩa bóng) sự rỗng tuếch; sự vô nghĩa
there has been a vacuum in her life since her husband died
từ khi chồng cô ta qua đời thì cuộc đời cô ta như vô nghĩa
(thông tục) máy hút bụi (như) vacuum cleaner, vac
in a vacuum
xa rời mọi người, xa rời mọi việc
to live in a vacuum
sống xa rời mọi người
ngoại động từ
(thông tục) làm sạch (cái gì) bằng một máy hút bụi
to vacuum the stairs
hút bụi cầu thang



(vật lí) Chân không

/'vækjuəm/

danh từ, số nhiều vacuums, vacua
(vật lý) chân không
(thông tục) (như) vacuum_cleaner

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vacuum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.