Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
atrophedema


noun
recurrent large circumscribed areas of subcutaneous edema;
onset is sudden and it disappears within 24 hours;
seen mainly in young women, often as an allergic reaction to food or drugs
Syn:
angioedema, giant hives, periodic edema, Quincke's edema
Hypernyms:
edema, oedema, hydrops, dropsy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.