Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bịt tai


[bịt tai]
to put one's fingers in one's ears; to cover one's ears; to stop one's ears; to plug one's ears; (nghĩa bóng) to refuse to listen; to turn a deaf ear
Bịt tai trước những lời nói xấu
To refuse to listen to backbiting; To turn a deaf ear to backbiting
Nó bịt tai trước lời cầu cứu của nàng
He shut/closed his ears to her request for help



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.