Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cao thâm


[cao thâm]
High and deep; deep.
Ông ấy học vấn cao thâm
He has deep/ profound/thorough knowledge.



High and deep; deep
Ông ấy học vấn cao thâm He has deep knowledge


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.