Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
greater burdock


noun
burdock having heart-shaped leaves found in open woodland, hedgerows and rough grassland of Europe (except extreme N) and Asia Minor;
sometimes cultivated for medicinal and culinary use
Syn:
great burdock, cocklebur, Arctium lappa
Hypernyms:
burdock, clotbur


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.