Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
hypo


noun
1. a compound used as a fixing agent in photographic developing
Syn:
sodium thiosulphate, sodium thiosulfate
Hypernyms:
fixing agent, fixer
2. a piston syringe that is fitted with a hypodermic needle for giving injections
Syn:
hypodermic syringe, hypodermic
Hypernyms:
syringe
Hyponyms:
autoinjector
Part Meronyms:
hypodermic needle

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hypo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.