Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
oedema


noun
swelling from excessive accumulation of watery fluid in cells, tissues, or serous cavities
Syn:
edema, hydrops, dropsy
Derivationally related forms:
dropsical (for: dropsy), edematous (for: edema)
Hypernyms:
swelling, puffiness, lump
Hyponyms:
angioedema, atrophedema, giant hives, periodic edema, Quincke's edema,
lymphedema, scleredema, cystoid macular edema, anasarca, chemosis, papilledema,
cerebral edema, brain edema

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "oedema"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.