Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Joshua


noun
1. (Old Testament) Moses' successor who led the Israelites into the Promised Land;
best remembered for his destruction of Jericho
Topics:
Old Testament
Instance Hypernyms:
religious leader
2. a book in the Old Testament describing how Joshua led the Israelites into Canaan (the Promised Land) after the death of Moses
Syn:
Josue, Book of Joshua
Instance Hypernyms:
book
Part Holonyms:
Prophets, Nebiim, Old Testament


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.