Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
quartet





quartet
[kwɔ:'tet]
Cách viết khác:
quartette
[kwɔ:'tet]
danh từ
nhóm bốn (người, vật)
(âm nhạc) bản tứ tấu; nhóm tứ tấu
a string quartet
nhóm tứ tấu đàn dây


/kwɔ:'tet/ (quartette) /kwɔ:'tet/

danh từ
nhóm bốn (người, vật)
(âm nhạc) bộ tư bản nhạc cho bộ tư

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "quartet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.