Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rigour




rigour
['rigə]
danh từ (như) rigor
tính nghiêm khắc, tính nghiêm ngặt, tính khắc nghiệt
tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)
tính khắc khổ (đời sống)
tính chính xác (phương pháp...)
những biện pháp khắt khe, pháp luật nghiêm ngặt
sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn


/'rigə/

danh từ
tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt
tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)
tính khắc khổ (đời sống)
tính chính xác (phương pháp...)
(số nhiều) những biện pháp khắt khe
sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rigour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.