Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
yard



/jɑ:d/

danh từ

Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)

(hàng hải) trục căng buồm

    to be yard and yard kề sát nhau, sóng nhau (hai chiếc thuyền)

danh từ

sân (có rào xung quanh)

    back yard sân sau

bãi rào (để chăn nuôi)

xưởng; kho

    shipbuilding yard xưởng đóng tàu

    contractor's yard xưởng chứa vật liệu

ngoại động từ

đưa súc vật vào bãi rào


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "yard"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.