Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)




verb
to faint; to lose consciousness
ngủ mê to sleep roundly
verb
to dote upon; to be carry about

[mê]
to adore; to be keen on something; to be mad/crazy about something; to have a craze/passion/mania for something
Mê bóng đá / cờ
To be keen on football/chess; to have a mania for football/chess; To be a football/chess fan
Mê xem phim / đi chơi
To be bitten by the film/travel bug
to become unconscious/insensible; to lose consciousness
Mấy tiếng đồng hồ mà cô ấy vẫn (còn )
She remained unconscious for several hours



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.