Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
phần thưởng


 酬劳 <给出力的人的报酬。>
 封赏 <指封赏的东西。>
 nhận phần thưởng.
 领封赏。
 嘉奖 <称赞的话语或奖励的实物。>
 phần thưởng cao nhất.
 最高的嘉奖。
 奖 <为了鼓励或表扬而给予的荣誉或财物等。>
 phát phần thưởng.
 发奖。
 phần thưởng hạng nhất.
 一等奖。
 奖品 <作奖励用的物品。>
 奖赏 <对有功的或在竟赛中获胜的集体或个人给予奖励。>
 锦标 <授给竞赛中优胜者的奖品, 如锦旗、银盾、银杯等。>
 赏号 <旧时指赏给每人一份儿的东西或钱。>
 奖牌 <分为金、银、铜牌, 体育比赛中按此三个等级给优胜者颁奖。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.