Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
quyển


 本 <用于书籍簿册. >
 năm quyển sách
 五本书
 hai quyển sổ kế toán
 两本儿帐
 册; 册子 <装订好的本子。>
 viết mấy quyển sách nhỏ.
 写了几个小册子(书)
 卷 <古时书籍写在帛或纸上, 卷起来收藏, 因此书籍的数量论卷, 一部书可以分成若干卷, 每卷的文字自成起讫, 后代仍用来指全书的一部分。>
 quyển một.
 卷一。
 quyển thứ nhất.
 第一卷。
 tàng thư mười vạn quyển.
 藏书十万卷。
 笛。<管乐器, 用竹子制成, 上面有一排吹气、蒙笛膜和调节发音的孔, 横着吹奏。也叫横笛。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.