Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
rụt


retirer; rétracter.
Rụt tay lại
retirer sa main;
Mèo rụt móng lại
chat qui rentre ses griffes.
se rétracter.
Móng mèo có thể rụt vào
les griffes du chat peuvent se rétracter
rụt đầu rụt cổ
être obèse.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.