Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thanh toán



verb
to liquidate

[thanh toán]
to pay; to settle; to honour
Thanh toán hoá đơn
To pay a bill/check
Nhận hàng rồi mới thanh toán
Xem lĩnh hoá giao ngân
payment
Thời hạn thanh toán
Payment term/period
Trường hợp không chịu thanh toán
Failure to pay; Non-payment
Chậm trễ trong việc thanh toán
To be behindhand with payments; To be in arrears with payments
Yêu cầu thanh toán ngay khi nhận được hoá đơn
Payment is due upon receipt of the invoice
Đã thanh toán (ghi trên hoá đơn )
Received with thanks; Payment received; Paid
payable
Thanh toán bằng tiền mặt
Payable in cash
to liquidate; to eliminate
Có vấn đề phải thanh toán với ai
To have a bone to pick with somebody; to have an old score to settle with somebody; to settle/to square accounts with somebody



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.