Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
về quê


[về quê]
to return to one's native village
Bỏ thành thị về quê sinh sống
To move out of town to live in the country
to go to the countryside
Về quê chơi hai tuần để hưởng không khí trong lành
To go off to the countryside for two weeks to get some good clean air (in one's lungs)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.