Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xin lỗi



verb
apologize

[xin lỗi]
to offer an apology; to make one's apologies/excuses; to apologize; to beg somebody's pardon
Hãy xin lỗi người hàng xóm của anh!
Apologize to your neighbour!; Say (you're) sorry to your neighbour!
Nói cám ơn / xin lỗi thì đau đớn phải không?
It wouldn't actually hurt to say thank you/sorry, would it?
Đối với tôi, đâu phải xin lỗi là đã xong!
I'm not satisfied with an apology!
(I am) sorry; excuse me; pardon; I beg your pardon



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.