Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
正宮


正宮 chính cung
  1. Cung điện ở chính giữa.
  2. Vợ chính của vua. Còn gọi là chính cung hoàng hậu .




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.