Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 162 辵 sước [9, 13] U+9047
遇 ngộ
yu4
  1. (Động) Gặp, gặp nhau, không hẹn mà gặp. ◎Như: hội ngộ gặp gỡ. ◇Sử Kí : Hoàn chí Lật, ngộ Cương Vũ Hầu, đoạt kì quân, khả tứ thiên dư nhân , , , (Cao Tổ bản kỉ ) (Bái Công) quay về đến đất Lật, gặp Cương Vũ Hầu, cướp quân (của viên tướng này), đuợc hơn bốn nghìn người.
  2. (Động) Mắc phải, tao thụ. ◎Như: ngộ vũ gặp mưa, ngộ nạn mắc nạn. ◇Tư Mã Thiên : Bộc dĩ khẩu ngữ ngộ thử họa, trùng vi hương đảng sở tiếu , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ này vì lời nói mà mắc cái vạ này, lại thêm bị làng xóm chê cười.
  3. (Động) Hợp, thích hợp, khế hợp, đầu hợp. ◎Như: vị ngộ chưa hợp thời (chưa hiển đạt). ◇Chiến quốc sách : Vương hà bất dữ quả nhân ngộ (Tần tứ ) Vua sao không hợp với quả nhân?
  4. (Động) Đối xử, tiếp đãi. ◎Như: quốc sĩ ngộ ngã đãi ta vào hàng quốc sĩ. ◇Sử Kí : Hàn Tín viết: Hán Vương ngộ ngã thậm hậu, tái ngã dĩ kì xa, ý ngã dĩ kì y, tự ngã dĩ kì thực : , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hàn Tín nói: Vua Hán đãi tôi rất hậu, lấy xe của mình để cho tôi đi, lấy áo của mình để cho tôi mặc, lấy cơm của mình để cho tôi ăn.
  5. (Động) Đối phó, chống cự. ◇Thương quân thư : Dĩ thử ngộ địch (Ngoại nội ) Lấy cái này đối địch.
  6. (Danh) Cơ hội, dịp. ◎Như: giai ngộ dịp tốt, dịp may, cơ ngẫu cơ hội, tế ngộ dịp, cơ hội.
  7. (Danh) Họ Ngộ.

不遇 bất ngộ
境遇 cảnh ngộ
景遇 cảnh ngộ
碧溝奇遇 bích câu kì ngộ
奇遇 kì ngộ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.