Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 184 食 thực [9, 18] U+992C
餬 hồ
hu2
  1. Cháo nhừ.
  2. Hồ. Lấy bột hòa với nước đun chín để dán gọi là hồ.
  3. Hồ khẩu lót miệng, ý nói ăn không cầu gì thích miệng, chỉ miễn là đủ sống thôi. Vì thế nên đi xa kiếm ăn gọi là hồ khẩu tứ phương .




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.