greedy 
greedy | ['gri:di] |  | tính từ | |  | (greedy for something) đầy tham lam hoặc ham muốn | |  | a greedy little boy | | một cậu bé háu ăn | |  | not hungry, just greedy | | không đói mà chỉ tham ăn | |  | looking at the cakes with greedy eyes | | nhìn chiếc bánh với cặp mắt thèm thuồng | |  | greedy for honours | | hám danh | |  | greedy for power | | ham quyền lực | |  | greedy for information | | thèm có thông tin |
/'gri:di/
tính từ
tham ăn, háu ăn
tham lam, hám greedy of honours hám danh greedy of gaint hám lợi
thèm khát, thiết tha to be greedy to do something thèm khát được làm gì
|
|