 | ['li:z'mædʒisti] |
 | danh từ |
| |  | (pháp lý) tội hoặc sự xúc phạm đến quốc vương hoặc chính phủ; tội khi quân |
| |  | thái độ tự phụ của những người trẻ tuổi; thái độ phạm thượng |
| |  | Firing senior staff without reference to the boss comes pretty close to lese-majesty |
| | Việc sa thải nhân viên thâm niên mà không xin ý kiến ông chủ cũng gần như là phạm thượng |