Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
liquidator
còn dư thừa thì được chia cho các thành viên trong công ty.





liquidator
['likwideitə]
danh từ
người chịu trách nhiệm thanh toán cho mộtcông ty thôi kinh doanh; người thanh lý


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.