picnic 
picnic | ['piknik] |  | danh từ | |  | picnic; cuộc đi chơi và ăn ngoài trời; bữa ăn ngoài trời | |  | a picnic table | | (thuộc ngữ) bàn ăn ngoài trời | |  | a picnic lunch | | (thuộc ngữ) bữa ăn trưa ngoài trời | |  | be no picnic | |  | (thông tục) khó khăn, phiền nhiễu |  | nội động từ | |  | đi picnic; đi chơi và ăn ngoài trời; ăn ngoài trời |
/'piknik/
danh từ
cuộc đi chơi và ăn ngoài trời
(thông tục) việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi it is no picnic không phải là chuyện ngon xơi
nội động từ
đi chơi và ăn ngoài trời
|
|