porridge 
porridge | ['pɔridʒ] |  | danh từ | |  | cháo đặc (nhất là cháo yến mạch) | |  | to keep one's breath to cool one's porridge | |  | hãy khuyên lấy bản thân mình | |  | to do porridge | |  | bị ở tù, thi hành án |
/'pɔridʤ/
danh từ
cháo yến mạch !to keep one's breath to cool one's porridge
hây khuyên lấy bản thân mình
|
|