![](img/dict/02C013DD.png) | [ri'zaid] |
![](img/dict/46E762FB.png) | nội động từ |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | có nhà của mình ở một nơi nhất định; sinh sống; cư trú |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | He resides at 191 Hoang Van Thu Street |
| Ông ta cư ngụ tại số 191 phố Hoàng Văn Thụ |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | To reside abroad |
| cư trú ở nước ngoài |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | to reside in college |
| ở trong trường cao đẳng |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | (to reside in somebody / something) hiện có hoặc tập trung vào ai/cái gì |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | Supreme authority resides in the President/State |
| quyền lực tối cao ở trong tay Tổng thống/Nhà nưởc |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | the right to decide the matter resides in the Supreme Court |
| quyền quyết định vấn đề thuộc về toà án tối cao |