whereas
whereas | [,weər'æz] |  | liên từ | |  | nhưng ngược lại, trong khi | |  | some people like meat with much fat in it whereas others hate it | | nhiều người thích thịt mỡ trong khi nhiều người khác lại ghét | |  | he earns 500 dollars a week whereas she gets at least 800 dollars | | anh ấy kiếm được 500 đô la một tuần trong khi cô ấy kiếm được ít nhất là 800 đô la | |  | (pháp lý) xét rằng, xét vì |
/we r' z/
liên từ
nhưng trái lại, trong khi mà, còn some people like meat with much fat in it whereas others hate it nhiều người thích thịt mỡ trong khi mà nhiều người khác lại ghét
(pháp lý) bởi vì, xét rằng
|
|