few 
/fju:/
tính từ
ít vải
a man of few words một người ít nói
very few people rất ít người
every few minutes cứ vài phút
(a few) một vài, một ít
to go away for a few days đi xa trong một vài ngày
quite a few một số kha khá
danh từ & đại từ
ít, số ít, vài
he has many books but a few of them are interesting anh ấy có nhiều sách nhưng chỉ có một vài cuốn là hay
!a good few
một số kha khá, một số khá nhiều
!the few
thiểu số; số được chọn lọc
!some few
một số, một số không lớn
|
|