groan 
/groun/
danh từ
sự rên rỉ; tiếng rên rỉ
tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...)
the groans o, disapproval tiếng lầm bầm phản đối
nội động từ
rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...)
to groan in pain rên rỉ vì đau đớn
to groan under (beneath, with) the yoke of the exploiters rên siết dưới ách của bọn bóc lột
trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng)
shelf groans with books giá chất đầy sách nặng trĩu xuống
the cart groaned under the load chiếc xe kĩu kịt vì chở nặng
!to groan down
lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi
to groan down a speaker lầm bầm phản đối một diễn giả không cho nói tiếp nữa
!to groan for
mong mỏi, khao khát (cái gì)
!to groan out
rên rỉ kể lể (điều gì)
|
|