kiss 
/kis/
danh từ
cái hôn
sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)
kẹo bi đường
!to snatch (steal) a kiss
hôn trộm
!stolen kisses are sweet
(tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon
ngoại động từ
hôn
(nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
the waves kiss the sand beach sóng khẽ lướt vào bãi cát
chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn)
!to kiss away tears
hôn để làm cho nín khóc
!to hiss and be friends
làm lành hoà giải với nhau
!to kiss the book
hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ
!to kiss the dust
tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ
bị giết
!to kiss good-bue
hôn tạm biệt, hôn chia tay
!to kiss the ground
phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...)
(nghĩa bóng) bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục
!to kiss one's hand to someone
vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai
!to kiss hands (the hand)
hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...)
!to kiss the rod
nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình
|
|