chân thành
 | [chân thành] |  | tính từ | |  | Heartfelt, sincere, honest | |  | Tình yêu chân thành | | Heartfelt love. | |  | Chân thành cảm ơn | | To express heartfelt thanks, to thanks from the bottom of one's heart. | |  | những lời nói chân thành | | deeply-felt words |
Heartfelt; loyal; sincere
|
|