|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chạy loạn
 | [chạy loạn] | |  | Seek safety from the war, flee from the war; evacuate | |  | đàn bà và trẻ con chạy loạn về nông thôn | | the women and children were evacuated to the country |
Seek safety from the war, flee from the war
|
|
|
|