Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ếnh


[ếnh]
Swell (nói về bụng).
Uống nhiều nước quá ễnh bụng
To have a swelling belly for having drunk too munch water.
(đùa) Be big with child.
Con mới một tuổi mà đã ễnh bụng ra rồi
To be already big with child while the baby one has previously had is hardly one.



Swell (nói về bụng)
Uống nhiều nước quá ễnh bụng To have a swelling belly for having drunk too munch water.
(đùa) Be big with child
Con mới một tuổi mà đã ễnh bụng ra rồi To be already big with child while the baby one has previously had is hardly one


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.