Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bới móc



verb
To pick out for hostile criticism, to pick to pieces
bới móc đời tư của người khác to pick to pieces shortcomings in others' private life

[bới móc]
động từ
to pick out for hostile criticism, to pick to pieces; dig up, denounce (other people's scandals); pick holesin; denigrate, defame, say evil things about somebody. (cũng bới xấu)
bới móc đời tư của người khác
to pick to pieces shortcomings in others' private life



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.