Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cả gan


[cả gan]
to be so bold as to do something; to have the audacity to do something
Tôi không tin là người Nhật dám cả gan làm điều đó với một cường quốc như nước Mỹ
I didn't think the Japanese would have the audacity to do it against a powerful country like the US



Bold, having plenty of pluck


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.