Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảm thông



verb
To sympathize with, to be understanding
cảm thông sâu sắc với quần chúng to deeply sympathize with the masses

[cảm thông]
xem thông cảm
Cảm thông sâu sắc với quần chúng
To deeply sympathize with the masses



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.