Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảnh trí



noun
(Beautiful) natural sight
vịnh Hạ Long có nhiều cảnh trí đẹp đẽ lạ kỳ the Halong Bay has got many natural sights of extraordinary beauty

[cảnh trí]
danh từ
(Beautiful) natural sight; landscape, sight, view, scenery
vịnh Hạ Long có nhiều cảnh trí đẹp đẽ lạ kỳ
the Halong Bay has got many natural sights of extraordinary beauty



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.